Žilina II
Žilina II
2 - 1
FT
Třinec
Třinec
📅 Thứ 4, 08/07/2026 22:00 🏆 Giao hữu Câu lạc bộ
🔥 Quan tâm trận này?

👉 Kèo cực căng: Double chance : draw or Třinec.

🔗 Xem nhận định chi tiết
Chưa có diễn biến trận đấu
Chưa có thống kê trận đấu
Đội hình ra sân chưa được cập nhật. Vui lòng quay lại sát giờ thi đấu.

🤖 Dự đoán kết quả

Đội được dự đoán thắng: Třinec

Žilina II
30%
Hòa
19%
Třinec
51%

💡 Lời khuyên: Double chance : draw or Třinec

Win or draw

📊 Phong độ 5 trận gần nhất

Žilina II BBBTT Ghi: 1.8/trận | Thủng: 1.8/trận
Třinec THTTT Ghi: 2.2/trận | Thủng: 0.6/trận

⚖️ So sánh trực tiếp

Žilina II Třinec
Phong độ
32% 68%
Tấn công
45% 55%
Phòng thủ
25% 75%
Bàn thắng
13% 88%
Đối đầu
7% 93%
Tổng lực
26% 74.2%

🔁 Lịch sử đối đầu (H2H)

09/07/2025 Třinec 2 - 1 Žilina II
19/02/2025 Třinec - - - Žilina II
23/02/2024 Žilina II 1 - 4 Třinec
02/07/2022 Třinec 5 - 0 Žilina II
22/01/2022 Žilina II 0 - 3 Třinec
🏆 BẢNG XẾP HẠNG
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Arsenal
0 0 0
2 Aston Villa
0 0 0
3 Bournemouth
0 0 0
4 Brentford
0 0 0
5 Brighton
0 0 0
6 Chelsea
0 0 0
7 Coventry
0 0 0
8 Crystal Palace
0 0 0
9 Everton
0 0 0
10 Fulham
0 0 0
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Athletic Club
0 0 0
2 Atletico Madrid
0 0 0
3 Osasuna
0 0 0
4 Alaves
0 0 0
5 Elche
0 0 0
6 Barcelona
0 0 0
7 Getafe
0 0 0
8 Levante
0 0 0
9 Malaga
0 0 0
10 Racing Santander
0 0 0
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Bayern München
0 0 0
2 Borussia Dortmund
0 0 0
3 RB Leipzig
0 0 0
4 VfB Stuttgart
0 0 0
5 1899 Hoffenheim
0 0 0
6 Bayer Leverkusen
0 0 0
7 SC Freiburg
0 0 0
8 Eintracht Frankfurt
0 0 0
9 FC Augsburg
0 0 0
10 FSV Mainz 05
0 0 0
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Atalanta
0 0 0
2 Bologna
0 0 0
3 Cagliari
0 0 0
4 Como
0 0 0
5 Fiorentina
0 0 0
6 Frosinone
0 0 0
7 Genoa
0 0 0
8 Inter
0 0 0
9 Juventus
0 0 0
10 Lazio
0 0 0
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Auxerre
0 0 0
2 Angers
0 0 0
3 Monaco
0 0 0
4 Stade Brestois 29
0 0 0
5 Lorient
0 0 0
6 Le Havre
0 0 0
7 Le Mans
0 0 0
8 Lille
0 0 0
9 Nice
0 0 0
10 Lyon
0 0 0
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Công An Nhân Dân
26 +36 64
2 Viettel
26 +18 54
3 Phu Dong
26 +22 51
4 Ha Noi
26 +18 46
5 Ho Chi Minh
26 -8 36
6 Nam Dinh
26 +1 35
7 Hai Phong
26 +1 32
8 Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
26 -14 29
9 Song Lam Nghe An
26 -13 27
10 Hoang Anh Gia Lai
26 -13 26