S. Mugoša
Incheon United
9 bàn
Ngoại Hạng Anh
La Liga Tây Ban Nha
Serie A Ý
Bundesliga Đức
Ligue 1 Pháp
Cúp C1 Châu Âu (Champions League)
Cúp C2 Châu Âu (Europa League)
V-League 1 Việt Nam
World Cup

K League 1
24Đội tham dự
304Trận đã đấu
734Tổng bàn thắng
2.41TB bàn/trận
🏆 Bảng xếp hạng
Xem đầy đủ →| # | Đội | Tr | T | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 1 |
FC Seoul | 21 | 13 | 43 |
| 2 |
Jeonbuk Motors | 21 | 9 | 34 |
| 3 |
Gangwon FC | 21 | 8 | 32 |
| 4 |
Ulsan Hyundai FC | 20 | 9 | 31 |
| 5 |
FC Anyang | 20 | 7 | 30 |
| 6 |
Incheon United | 21 | 8 | 29 |
⚽ Vua phá lưới
S. Mugoša
Incheon United
9 bàn
Lee Dong-Gyeong
Ulsan Hyundai FC
7 bàn
Yago Cariello
Ulsan Hyundai FC
7 bàn4Go Jae-Hyeon5
5M. Ferrier5
⚔ Tấn công tốt nhất
1
FC Seoul
56 bàn
FC Seoul
56 bàn
2
Daejeon Citizen
46 bàn
Daejeon Citizen
46 bàn
3
Ulsan Hyundai FC
45 bàn
Ulsan Hyundai FC
45 bàn
4
Jeonbuk Motors
38 bàn
Jeonbuk Motors
38 bàn
5
FC Anyang
38 bàn
FC Anyang
38 bàn🛡 Phòng ngự tốt nhất
1
Jeonbuk Motors
16 thủng
Jeonbuk Motors
16 thủng
2
FC Seoul
17 thủng
FC Seoul
17 thủng
3
Gangwon FC
17 thủng
Gangwon FC
17 thủng
4
Pohang Steelers
22 thủng
Pohang Steelers
22 thủng
5
FC Anyang
23 thủng
FC Anyang
23 thủng📈 Hiệu số tốt nhất
1
FC Seoul
+31
FC Seoul
+31
2
FC Seoul
+18
FC Seoul
+18
3
Jeonbuk Motors
+11
Jeonbuk Motors
+11
4
Jeonbuk Motors
+10
Jeonbuk Motors
+10
5
Daejeon Citizen
+9
Daejeon Citizen
+9🤝 Nhiều trận hòa nhất
1
Gimcheon Sangmu FC
18 trận
Gimcheon Sangmu FC
18 trận
2
Gangwon FC
12 trận
Gangwon FC
12 trận
3
Gwangju FC
12 trận
Gwangju FC
12 trận
4
Gimcheon Sangmu FC
11 trận
Gimcheon Sangmu FC
11 trận
5
Jeonbuk Motors
11 trận
Jeonbuk Motors
11 trận🔥 Phong độ tốt nhất
1
Jeju United FC
Jeju United FC
W
D
W
D
W
2
FC Anyang
FC Anyang
L
W
W
D
W
3
Ulsan Hyundai FC
Ulsan Hyundai FC
L
W
W
D
W
4
Jeju United FC
Jeju United FC
D
W
D
W
D
5
FC Seoul
FC Seoul
L
W
L
W
W
❄ Phong độ kém nhất
1
Gwangju FC
Gwangju FC
L
L
D
D
L
2
Bucheon FC 1995
Bucheon FC 1995
L
D
L
L
D
3
Pohang Steelers
Pohang Steelers
L
L
L
L
W
4
Gwangju FC
Gwangju FC
D
D
L
D
L
5
Gangwon FC
Gangwon FC
L
L
D
W
D
⚽ Vua phá lưới
| # | Cầu thủ | Đội | Bàn |
|---|---|---|---|
| 1 | S. Mugoša | Incheon United | 9 |
| 2 | Lee Dong-Gyeong | Ulsan Hyundai FC | 7 |
| 3 | Yago Cariello | Ulsan Hyundai FC | 7 |
| 4 | Go Jae-Hyeon | Gimcheon Sangmu FC | 5 |
| 5 | M. Ferrier | Incheon United | 5 |
| 6 | Tiago Orobó | Jeonbuk Motors | 5 |
| 7 | P. Klimala | FC Seoul | 5 |
| 8 | Airton | FC Anyang | 5 |
| 9 | Lee Seung-Woo | Jeonbuk Motors | 4 |
| 10 | Matheus Oliveira | FC Anyang | 4 |
👟 Vua kiến tạo
| # | Cầu thủ | Đội | KT |
|---|---|---|---|
| 1 | Lee Dong-Gyeong | Ulsan Hyundai FC | 5 |
| 2 | Lee Myung-Jae | Daejeon Citizen | 4 |
| 3 | Kim Dae-Won | Gangwon FC | 4 |
| 4 | Go Jae-Hyeon | Gimcheon Sangmu FC | 3 |
| 5 | Lee Seung-Woo | Jeonbuk Motors | 3 |
| 6 | Wanderson | Pohang Steelers | 3 |
| 7 | Matheus Oliveira | FC Anyang | 2 |
| 8 | Mo Jae-Hyeon | Gangwon FC | 2 |
| 9 | J. Tranziska | Pohang Steelers | 2 |
| 10 | Matheus Aiás | Jeju United FC | 2 |

Go Jae-Hyeon
M. Ferrier
Tiago Orobó
P. Klimala
Airton
Lee Seung-Woo
Matheus Oliveira
Lee Myung-Jae
Kim Dae-Won
Wanderson
Mo Jae-Hyeon
J. Tranziska
Matheus Aiás